Hộc máu mồm, xồm máu mũi

Direct English translation

Coughing blood from the mouth, snorting blood from the nose.

Giải thích tiếng Việt
Chỉ tình trạng bị đánh đập rất đau đớn, tơi tả hoặc phải làm lụng quá cực nhọc đến kiệt sức. Thường dùng để nhấn mạnh mức độ khổ sở, vất vả hoặc thảm hại.
English explanation
Refers to being beaten very badly or having to work so hard that one is utterly exhausted. It is used to emphasize extreme suffering, hardship, or a miserable state.